Glycerol – Wilfarin Refined Glycerine 99,7% – Indonesia

Thông tin chi tiết

  • Trạng thái

    Hàng Tại Kho

  • Giá

    Thương Lượng

  • Liên Hệ

    0971.973.023

  • Tên hóa chất

    Glycerine

  • Tên Khác

    WILFARIN REFINED GLYCERINE 99,7%

  • Loại màu

    Phuy nhựa+ sắt/ Xanh đậm

  • Xuất xứ

    Indonesia

  • Quy cách

    250 Kg/ Phuy

  • Hãng/ Nhà máy

    Đang Cập Nhật

Tổng quan Glycerol – Wilfarin Refined Glycerine 99,7% – Indonesia

Glycerine là một polyol đơn giản, không màu, không mùi, nhớt, được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm. Glycerol có 3 nhóm -OH nên tan hoàn tốt trong nước. Hầu hết các chất béo đều có sườn từ glycerol, còn gọi là các triglycerides. Glycerin có vị ngọt và độc tính thấp.

Glycerine - WILFARIN REFINED GLYCERINE 99,7% - INDONESIA - 01
Glycerine – WILFARIN REFINED GLYCERINE 99,7% – INDONESIA – 01

THÔNG TIN DUNG MÔI

Thông tinMô tả
Tên dung môiGlycerine
Tên khácGlyxerol
Quy cách250KG/DRUM
Xuất xứIndonesia (WILFARIN)
Màu phuyPhuy sắt + nhựa : Xanh đậm

Glycerine là một polyol đơn giản, không màu, không mùi, nhớt, được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm. Glycerol có 3 nhóm -OH nên tan hoàn tốt trong nước. Hầu hết các chất béo đều có sườn từ glycerol, còn gọi là các triglycerides. Glycerin có vị ngọt và độc tính thấp.

Ngoài ra nó còn là một thành phần cấu tạo nên “Nước mắt nhân tạo”: 4 Lưu ý khi sử dụng nước mắt nhân tạo

WILFARIN Glycerine tiêu chuẩn dược được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và trong các loại chăm sóc cá nhân.

Glycerine - WILFARIN REFINED GLYCERINE 99,7% - INDONESIA - 02
Glycerol – Wilfarin Refined Glycerine 99,7% – INDONESIA – 02

TÍNH CHẤT LÝ – HÓA

Đặc tính
Công thức hóa học
3
Khối lượng phân tử92,094  g · mol −1
Vẻ bề ngoàiChất lỏng hút ẩm không màu
MùiKhông mùi
Tỉ trọng1,261 g / cm 3
Độ nóng chảy17,8 ° C (64,0 ° F; 290,9 K)
Điểm sôi290 ° C (554 ° F; 563 K) 
độ hòa tan trong nước
trộn lẫn 
log P-2,32
Áp suất hơi0,003 mmHg (50 ° C) 
Độ nhạy từ (χ)
-57,06 · 10 −6 cm 3 / mol
Chỉ số khúc xạ ( D )
1,4746
Độ nhớt1,412 Pa · s (20 ° C) 

ỨNG DỤNG Refined Glycerine 99,7%

Dược phẩm & Thuốc

  • Được sử dụng trong các chế phẩm y tế và dược phẩm, chủ yếu như một phương tiện để cải thiện độ trơn, cung cấp chất bôi trơn và giữ ẩm.
  • Thuốc đạn, siro ho, thuốc giảm đau và thuốc long đờm.

Chăm sóc cá nhân & Mỹ phẩm

  • Hoạt động như một chất làm mềm, chất giữ ẩm, dung môi và chất bôi trơn trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
  • So sánh với sorbitol mặc dù glycerol có hương vị tốt hơn và độ hòa tan cao hơn.
  • Kem đánh răng, nước súc miệng, sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm chăm sóc tóc và xà phòng.

Thực phẩm và đồ uống

  • Đóng vai trò như chất giữ ẩm, dung môi và chất tạo ngọt, có thể giúp bảo quản thực phẩm.
  • Dung môi cho hương vị và màu thực phẩm.
  • Chất giữ ẩm và chất làm mềm trong kẹo, bánh ngọt và vỏ cho các loại thịt và pho mát.
  • Sản xuất mono- và di-glycerid để sử dụng làm chất nhũ hóa.
  • Được sử dụng trong sản xuất các este polyglycerol đi vào các chất béo và bơ thực vật.
  • Được sử dụng làm chất độn trong các sản phẩm thực phẩm ít chất béo (tức là bánh quy)

Polyether Poyols

  • Một trong những nguyên liệu chính để sản xuất polios tạo bọt dẻo, và ở mức độ thấp hơn là bọt polyurethane cứng.
  • Glycerol là chất khởi đầu mà propylene oxide / ethylene oxide được thêm vào.

Alkyed Resins (Nhựa) và Giấy bóng kính

  • Được sử dụng trong lớp phủ bề mặt và sơn.
  • Được sử dụng như một chất làm mềm và làm dẻo để tạo ra sự linh hoạt, mềm dẻo và dẻo dai.
  • Sử dụng bao gồm vỏ thịt, vỏ bọc collagen (ứng dụng y tế) và bao bì phi mỡ.
  • Chất hóa dẻo trong giấy bóng kính.

Chất nổ

  • Được sử dụng trong sản xuất TNT (trinitroglycerine).
  • Glyceryl triacetate là một thành phần trong chất kết dính trong sản xuất tên lửa nhiên liệu rắn.
  • Sản xuất giấy làm chất dẻo, chất giữ ẩm và chất bôi trơn.
  • Chất giữ ẩm cho thức ăn vật nuôi để giữ ẩm và tăng cường cảm giác ngon miệng.
  • Được sử dụng để bôi trơn, định cỡ và làm mềm sợi và vải.
  • Được sử dụng trong chất lỏng khử / chống đóng băng.
  • Đơn xin cấp bằng sáng chế đã được nộp cho chất làm mềm chất tẩy rửa và chất hoạt động bề mặt dựa trên glycerine (tức là alkyl glyceryl ete) thay vì các hợp chất amoni bậc bốn.
Glycerine-Wilfarin-Rrdined-Glycerine-99,7%-Indonesia
Glycerine-Wilfarin-Rrdined-Glycerine-99,7%-Indonesia Phuy Sắt
5/5 (1 Review)

Ứng Dụng Glycerol – Wilfarin Refined Glycerine 99,7% – Indonesia

1 đánh giá cho Glycerol – Wilfarin Refined Glycerine 99,7% – Indonesia

5.00 1 đánh giá của khách hàng
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Glycerol – Wilfarin Refined Glycerine 99,7% – Indonesia
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    1. Vuong Tran

      Glycerine – Wilfarin Refined Glycerine 99,7% – Indonesia

    Chưa có bình luận nào

      Hóa Chất SAPA

      Hỗ trợ 24/7

      Hàng Tại Kho
      10.000,0
      Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
      Xuất xứ: Taiwan
      Hàng Tại Kho
      10.000,0
      Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
      Xuất xứ: Thailand
      Hàng Tại Kho
      10.000,0
      Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
      Xuất xứ: Korea
      Hàng Tại Kho
      10.000,0
      Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
      Xuất xứ: Indonesia
      Hàng Tại Kho
      10.000,0
      Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
      Xuất xứ: Korea
      Hàng Tại Kho
      10.000,0
      Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
      Xuất xứ: Malaysia

      Advertisement

      Chợ Hóa Chất Việt Nam