Tergitol NP-9 Surfactant (NP9 Mã Lai)

Thông tin chi tiết

  • Trạng thái

    Hàng Tại Kho

  • Giá

    Thương Lượng

  • Liên Hệ

    0984.541.045

  • Tên hóa chất

    Tergitol NP-9 Surfactant

  • Tên Khác

    NP9

  • Loại màu

    Phuy sắt/ Xanh dương

  • Xuất xứ

    Malaysia

  • Quy cách

    210 Kg/ Phuy

  • Hãng/ Nhà máy

    Petronas Chemical

Tổng quan Tergitol NP-9 Surfactant (NP9 Mã Lai)

Tergitol NP-9, còn được gọi là Nonylphenol Ethoxylate (NP9), là một chất hoạt động bề mặt không ion được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Đây là một trong những loại Nonylphenol Ethoxylates, được sản xuất bằng cách thêm ethylene oxide vào nonylphenol.

Tergitol NP-9 Surfactant - Tem chính nhà sản xuất Petronas
Tergitol NP-9 Surfactant – Tem chính nhà sản xuất Petronas

Thông tin mô tả sản phẩm

THÔNG TINMÔ TẢ
Tên dung môiNP9
Tên khácTergitol NP-9
Quy cách210 Kg/ Phuy
Xuất xứMalaysia (Petronas)
Màu phuyXanh đậm

NP9 Mã Lai- Tergitol NP-9 Surfactant- Petronas có khả năng giặt tẩy cực tốt, độ thấm ướt đáng chú ý, khả năng hòa tan rộng, kèm theo đó là khả năng tẩy rửa tốt, là dung môi được ứng dụng trong rất nhiều nghành nghề.

Mặt phuy Tergitol NP-9 Surfactant - NP9 Malaysia
Mặt phuy Tergitol NP-9 Surfactant – NP9 Malaysia

Tính chất lý – hóa của Tergitol Np-9

Chất hoạt động bề mặt được dùng giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng bằng cách làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt tiếp xúc (interface) của hai chất lỏng.

Nếu có nhiều hơn hai chất lỏng không hòa tan thì chất hoạt hóa bề mặt làm tăng diện tích tiếp xúc giữa hai chất lỏng đó hòa tan trong các dung môi không phân cực như dầu.

Đặc tính
Công thức hóa học
C15H24O
Khối lượng phân tử220.35 g/mol
Ngoại quanChất lỏng nhớt màu vàng nhạt
Tỉ trọng0.953
Độ nóng chảy−8 to 2 °C (18 to 36 °F; 265 to 275 K)
Điểm sôi293 to 297 °C (559 to 567 °F; 566 to 570 K)
Độ hòa tan trong nước6 mg/L (pH 7)

Tan trong nước, tan trong dung môi chlor hóa và hầu hết các dung môi phân cực. Trong môi trường acid loãng, môi trường kiềm và muối.

Có thể tương hợp với xà phòng, các loại chất hoạt động bề mặt phân lý và không phân ly khác, và nhiều dung môi hữu cơ.

Tergitol NP-9 Surfactant (NP9 Mã Lai) phuy 210kg NET
Tergitol NP-9 Surfactant (NP9 Mã Lai) phuy 210kg NET

Phân loại: Tergitol NP-9 Surfactant

  • NP: chỉ số mole trung bình của oxide ethylene được cho vào phản ứng
  • NP 4-6: chất nhủ hóa làm tăng khả năng hòa tan nước vào dung môi (dissolving water into solvent )
  • NP7-9: chất nhủ hóa làm tăng khả năng thấm ướt ( hòa tan would make a good  wetting agent )
  • NP8 – 18: chất nhủ hóa làm tăng khả năng hòa tan dầu vào trong nước
  • Một mixen với phần đầu kị nước hoà tan trong dầu, trong khi phần ưa nước hướng ra phía ngoài

Ứng dụng của Tergitol Np-9

  • Các loại chất tẩy rửa và bột giặt.
  • Quá trình gia công giấy và dệt sợi
  • Giặt ủi
  • Sơn và coating
  • Hóa chất dùng trong nông nghiệp
  • Khả năng rửa trôi, chất xử lý kim loại . Dầu cắt kim loại.
  • Được sử dụng trong sản xuất chất chống oxy hóa , chất phụ gia dầu bôi trơn , chất tẩy rửa và giặt là, chất nhũ hóa và chất hòa tan .
  • Nó cũng có thể được sử dụng để sản xuất tris (4-nonyl-phenyl) phosphite (TNPP), là chất chống oxy hóa được sử dụng để bảo vệ các polyme , chẳng hạn như cao su , polyme Vinyl , polyolefin và polystyrenics ngoài vai trò là chất ổn định trong bao bì thực phẩm bằng nhựa.
  • Muối bari và canxi của nonylphenol cũng được dùng làm chất ổn định nhiệt cho polyvinyl clorua (PVC).
  • Np-9 Tergitol cũng thường được sử dụng làm chất trung gian trong sản xuất chất hoạt động bề mặt không ion nonylphenol ethoxylate, được sử dụng trong chất tẩy rửa , sơn, thuốc trừ sâu , sản phẩm chăm sóc cá nhân và nhựa.

Ứng Dụng Tergitol NP-9 Surfactant (NP9 Mã Lai)

1 đánh giá cho Tergitol NP-9 Surfactant (NP9 Mã Lai)

5.00 1 đánh giá của khách hàng
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Tergitol NP-9 Surfactant (NP9 Mã Lai)
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    1. Vuong Tran

      NP9 Mã Lai – Tergitol NP9 Surfactant

    Chưa có bình luận nào

    Hàng Tại Kho
    10.000,0
    KCN Tân Kim mở rộng - Long An
    Xuất xứ: Singapore
    Hàng Tại Kho
    10.000,0
    Khu CN Tân Kim Mở Rộng - Long An
    Xuất xứ: Korea
    Hàng Tại Kho
    10.000,0
    Khu CN Tân Kim Mở Rộng - Long An
    Xuất xứ: Malaysia
    Hàng Tại Kho
    100.000,0
    KCN Tân Kim Mở Rộng - Long An
    Xuất xứ: China
    Hàng Tại Kho
    10.000,0
    Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
    Xuất xứ: China
    Hàng Tại Kho
    10.000,0
    Khu CN Tân Kim Mở Rộng- Long An
    Xuất xứ: China

    Advertisement